款
tiền; khoản tiền; điều khoản
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền; khoản tiền; điều khoản
中钱;金钱的数量qián;jīnqián de shùliàng
- 。
Khoản tiền này là dành cho bạn.
- 貳名danh từ
khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng
中文章或法律中分开的部分wénzhāng huò fǎlǜ zhōng fēnkāi de bùfen
- 。
Xin hãy xem khoản thứ ba.
- 參量lượng từ
loại; kiểu; mẫu (dùng để phân loại phiên bản hoặc kiểu sản phẩm)
中用来分类产品的版本或型号yònglái fēnlèi chǎnpǐn de bǎnběn huò xínghaò
- 肆名danh từ
mặt cắt; tiết diện
中物体被切割后显露的平面wùtǐ bèi qiēgē hòu xiǎnlòu de píngmiàn
- 。
Mẫu quần áo này rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền; khoản tiền; điều khoản
中钱;金钱的数量qián;jīnqián de shùliàng
- 。
Khoản tiền này là dành cho bạn.
- 貳名danh từ
khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng
中文章或法律中分开的部分wénzhāng huò fǎlǜ zhōng fēnkāi de bùfen
- 。
Xin hãy xem khoản thứ ba.
- 參量lượng từ
loại; kiểu; mẫu (dùng để phân loại phiên bản hoặc kiểu sản phẩm)
中用来分类产品的版本或型号yònglái fēnlèi chǎnpǐn de bǎnběn huò xínghaò
- 肆名danh từ
mặt cắt; tiết diện
中物体被切割后显露的平面wùtǐ bèi qiēgē hòu xiǎnlòu de píngmiàn
- 。
Mẫu quần áo này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ