Tới nội dung chính

款

款
kuǎn
khoản
⽋bộ khiếm · 12 nét

tiền; khoản tiền; điều khoản

4 nghĩa#9859Lượng từ 个 / 笔
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiền; khoản tiền; điều khoản

    中钱;金钱的数量qián;jīnqián de shùliàng

    • 。

      Khoản tiền này là dành cho bạn.

  2. 貳名danh từ

    khoản; điều khoản; khoản tiền; kiểu dáng

    中文章或法律中分开的部分wénzhāng huò fǎlǜ zhōng fēnkāi de bùfen

    • 。

      Xin hãy xem khoản thứ ba.

  3. 參量lượng từ

    loại; kiểu; mẫu (dùng để phân loại phiên bản hoặc kiểu sản phẩm)

    中用来分类产品的版本或型号yònglái fēnlèi chǎnpǐn de bǎnběn huò xínghaò

  4. 肆名danh từ

    mặt cắt; tiết diện

    中物体被切割后显露的平面wùtǐ bèi qiēgē hòu xiǎnlòu de píngmiàn

    • 。

      Mẫu quần áo này rất đẹp.

款
kuǎn
khoản
BỘ THỦ⽋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu