ca
bộ khiếm · 14 nét

bài hát; ca khúc

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#1785Lượng từ 支 / 首
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát; ca khúc

    用声音唱出的艺术作品yòng shēngyīn chàng chūlái de yìshù zuòpǐn

    • Tôi thích nghe nhạc.

    • Giai điệu của bài hát này rất hay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?

  2. động từ

    hát; bài hát; ca

    用嗓子发出有节奏的声音表达感情yòng sǎngzi fāchū yǒu jiēzòu de shēngyīn biǎodá gǎnqíng

    • Cô ấy thích hát.

    • Những đứa trẻ cất tiếng hát vang trên sân khấu.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.