Tới nội dung chính

歌

歌
gē
ca
⽋bộ khiếm · 14 nét

bài hát

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1785Lượng từ 支 / 首
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    bài hát

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Bài hát ấy cũng hay đấy chứ?

  2. 貳名danh từ

    bài hát; ca khúc

    中用声音唱出的艺术作品yòng shēngyīn chàng chūlái de yìshù zuòpǐn

    • 。

      Tôi thích nghe nhạc.

    • 。

      Giai điệu của bài hát này rất hay.

  3. 參动động từ

    hát; bài hát; ca

    中用嗓子发出有节奏的声音表达感情yòng sǎngzi fāchū yǒu jiēzòu de shēngyīn biǎodá gǎnqíng

    • 。

      Cô ấy thích hát.

    • 。

      Những đứa trẻ cất tiếng hát vang trên sân khấu.

歌
gē
ca
BỘ THỦ⽋
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu