/
歠
歠
xuyết
⽋bộ khiếm · 19 nét(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm
- 貳动động từ
nhấp; nhâm nhi
- 參名danh từ
húp; uống (cháo loãng)
- 肆动động từ
uống; húp (canh, cháo)
歠
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm
- 貳动động từ
nhấp; nhâm nhi
- 參名danh từ
húp; uống (cháo loãng)
- 肆动động từ
uống; húp (canh, cháo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công