chuò
xuyết
bộ khiếm · 19 nét

(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

  2. động từ

    nhấp; nhâm nhi

  3. danh từ

    húp; uống (cháo loãng)

  4. động từ

    uống; húp (canh, cháo)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.