Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
歇
nghỉ ngơi; dừng lại
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
中停止工作,暂时休息tíngzhǐ gōngzuò, zàntǐ xiūxi
- 。
Chúng ta nghỉ một lát đi.
- 參动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
- 肆动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止;休息tíngzhǐ; xiūxi
- 伍动động từ
chốc lát; một lúc
中很短的时间;片刻hěn duǎn de shíjiān;piànkè
- 。
Bạn nghỉ một lát đi.
- 陸动động từ
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
中很短的时间;瞬间hěn duǎn de shíjiān;shùnjiān
- 柒动động từ
(khẩu) ngủ
中睡觉shuìjiào
- ?
Bạn ngủ chưa?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
中停止工作,暂时休息tíngzhǐ gōngzuò, zàntǐ xiūxi
- 。
Chúng ta nghỉ một lát đi.
- 參动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;暂停tíngzhǐ; zàntíng
- 肆动động từ
dừng; ngừng; đỗ (xe)
中停止;休息tíngzhǐ; xiūxi
- 伍动động từ
chốc lát; một lúc
中很短的时间;片刻hěn duǎn de shíjiān;piànkè
- 。
Bạn nghỉ một lát đi.
- 陸动động từ
một khoảnh khắc; một thoáng; trong nháy mắt
中很短的时间;瞬间hěn duǎn de shíjiān;shùnjiān
- 柒动động từ
(khẩu) ngủ
中睡觉shuìjiào
- ?
Bạn ngủ chưa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ