huān
hoan
bộ khiếm · 6 nét

vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

3 nghĩa#34693
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

    • Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, ngày nào cũng vui!

  2. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

  3. tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    • Anh ấy trông rất vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.