qiàn
khiếm
bộ khiếm · 4 nét

nợ; thiếu

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#1281
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nợ; thiếu

    没有偿还别人的钱或东西méiyǒu chánghuán biérén de qián huò dōngxi

    • Bạn nợ tôi tiền.

  2. động từ

    thiếu; khan hiếm

    缺少;不足quēshǎo、búzú

    • Tôi nợ bạn tiền.

  3. động từ

    nhấc nhẹ (một phần cơ thể)

    轻轻地抬起身体的某一部分qīngqīng de táiqǐ shēntǐ de mǒuyī bùfen

    • Anh ấy hơi nhổm người lên.

  4. động từ

    ngáp; còn thiếu; nợ

    张开嘴巴吸气的动作;还没有给别人的东西zhāngkāi zuǐba xīqì de dòngzuò; háishi méiyǒu gěi biérén de dōngxi

    • Anh ấy ngáp một cái.

  5. động từ

    (văn) thiếu; còn nợ; khiếm

    缺少;不足quēshǎo; búzú

    • Anh ấy thiếu kinh nghiệm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.