欠
nợ; thiếu
NGHĨA
- 壹动động từ
nợ; thiếu
中没有偿还别人的钱或东西méiyǒu chánghuán biérén de qián huò dōngxi
- 。
Bạn nợ tôi tiền.
- 貳动động từ
thiếu; khan hiếm
中缺少;不足quēshǎo、búzú
- 。
Tôi nợ bạn tiền.
- 參动động từ
nhấc nhẹ (một phần cơ thể)
中轻轻地抬起身体的某一部分qīngqīng de táiqǐ shēntǐ de mǒuyī bùfen
- 。
Anh ấy hơi nhổm người lên.
- 肆动động từ
ngáp; còn thiếu; nợ
中张开嘴巴吸气的动作;还没有给别人的东西zhāngkāi zuǐba xīqì de dòngzuò; háishi méiyǒu gěi biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy ngáp một cái.
- 伍动động từ
(văn) thiếu; còn nợ; khiếm
中缺少;不足quēshǎo; búzú
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
NGHĨA
- 壹动động từ
nợ; thiếu
中没有偿还别人的钱或东西méiyǒu chánghuán biérén de qián huò dōngxi
- 。
Bạn nợ tôi tiền.
- 貳动động từ
thiếu; khan hiếm
中缺少;不足quēshǎo、búzú
- 。
Tôi nợ bạn tiền.
- 參动động từ
nhấc nhẹ (một phần cơ thể)
中轻轻地抬起身体的某一部分qīngqīng de táiqǐ shēntǐ de mǒuyī bùfen
- 。
Anh ấy hơi nhổm người lên.
- 肆动động từ
ngáp; còn thiếu; nợ
中张开嘴巴吸气的动作;还没有给别人的东西zhāngkāi zuǐba xīqì de dòngzuò; háishi méiyǒu gěi biérén de dōngxi
- 。
Anh ấy ngáp một cái.
- 伍动động từ
(văn) thiếu; còn nợ; khiếm
中缺少;不足quēshǎo; búzú
- 。
Anh ấy thiếu kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 次cìlần; lượt
- 歌gēbài hát
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ