ǎi
ải
bộ khiếm · 11 nét

(Đài) (văn) than thở; thở dài

3 nghĩa#8867
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    (Đài) (văn) than thở; thở dài

    表示叹气、感叹的声音biǎoshì tànqì、gǎntàn de shēngyīn

  2. động từ

    (Đài) (văn) quát mắng; la rầy to

    大声责骂或斥责dàshēng zémaà huò chìzé

  3. thán từ

    tiếng kêu dùng trong từ "ải nãi" (tiếng chèo thuyền)

    划船时发出的声音huàchuán shí fāchū de shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.