kuǎn
khoản
bộ khiếm · 11 nét

đối xử tốt; thiện đãi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối xử tốt; thiện đãi

  2. động từ

    ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.