Tới nội dung chính

次

次
cì
thứ
⽋bộ khiếm · 6 nét

lần; lượt

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)14 nghĩa#1400
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    lần; lượt

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

    • 。

      Chuyến xe lửa này sẽ đi đến công viên ZhongShan.

  2. 貳副trạng từ

    thứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)

    中表示行动或事件的顺序biǎoshì xíngdòng huò shìjiàn de shùnxù

    • 。

      Lần tới chúng ta gặp lại nhé.

    • 。

      Lần nào họp anh ấy cũng đến muộn.

  3. 參量lượng từ

    lần; lượt (lần thứ...)

    中表示事情发生的顺序或数量biǎoshì shìqing fāshēng de shùnxù huò shùliàng

    • 。

      Mỗi lần gặp cô ấy, anh ấy đều đỏ mặt.

  4. 肆数số từ

    thứ hai; lần; thứ (thứ tự)

    中表示顺序或数量的单位,排在第二位或表示重复的次数biǎoshì shùnxù huò shùliàng de dānwèi, pái zài dì'èr wèi huò biǎoshì chóngfù de cìshù

    • 。

      Đây là lần thứ hai tôi đến Trung Quốc.

    • 。

      Đến lần thứ ba thử, anh ấy cuối cùng đã thành công.

  5. 伍数số từ

    thứ hai; á (kém hơn một bậc)

    中排在第二位的;仅次于第一位pái zài dì èr wèi de;jǐn cì yú dì yī wèi

    • 。

      Anh ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.

  6. 陸形tính từ

    kém chất lượng; thấp kém; tồi tệ

    中质量不好的;不够优秀的zhìliàng búhǎo de;búgòu yōuxiù de

    • 。

      Chất lượng cái này hơi kém.

    • ,。

      Lô hàng anh ấy mua chất lượng quá tồi, không bán được chút nào.

  7. 柒形tính từ

    kém cỏi; tồi tệ; thấp kém

    中质量不好;水平低zhìliàng búhǎo;shuǐpíng dī

    • 。

      Chất lượng sản phẩm này rất kém.

    • ,。

      Anh ta làm việc quá kém cỏi, ông chủ rất không hài lòng với anh ta.

  8. 捌形tính từ

    phó; thứ; phụ

    中排在后面的;不是主要的pái zài hòumiàn de; búshì zhǔyào de

    • 。

      Đây là vấn đề thứ yếu.

    • ,。

      Anh ấy giữ vai trò phụ trong công ty, nhưng làm việc rất nghiêm túc.

  9. 玖形tính từ

    phó; phụ; bản sao; (lượng từ) bộ, đôi, cặp

    中在主要事物之下的;不是第一位的zài zhǔyào shìwù zhīxià de;búshì dì-yī wèi de

    • 。

      Đây là hàng thứ cấp.

    • 。

      Anh ấy đã đảm nhận chức vụ phụ trong công ty được ba năm rồi.

  10. 拾量lượng từ

    thứ; phụ-; á (tiền tố chỉ cấp dưới hoặc gần bằng)

    中表示顺序、级别或等级较低的biǎoshì shùnxù、jíbié huò děngjí jiàodicē de

    • 。

      Tôi đã đến Trung Quốc một lần.

    • 。

      Anh ấy đã giành được giải nhì trong cuộc thi lần này.

  11. 11量lượng từ

    dưới; thứ yếu; kém hơn

    中等级或顺序在下面的;不如上面的好děngjí huò shùnxù zài xiàmiàn de;búrú shàngmiàn de hǎo

    • 。

      Tôi đã đến một lần rồi.

    • ,。

      Vấn đề này chỉ là mâu thuẫn thứ yếu, không cần lo lắng quá.

  12. 12名danh từ

    thứ bậc; luân thường

    中排列的位置或等级pái liè de wèi zhì huò děng jí

    • 。

      Đây là lần đầu tiên.

    • ,。

      Người lớn người nhỏ đều có thứ bậc, không thể xáo trộn.

  13. 13名danh từ

    chuỗi; dãy số; trình tự

    中按照顺序排列的位置或等级àn zhào shùn xù pái liè de wèi zhì huò děng jí

    • ,。

      Hãy xếp theo đúng trình tự, đừng làm lộn xộn thứ tự.

  14. 14名danh từ

    tiền tố "hypo-" (hóa học), chỉ mức oxi hóa thấp hơn; thứ (thứ bậc); lần (số lần)

    中在化学中表示氧化程度较低的;或表示事物的顺序和数量zài huàhuéxué zhōng biǎoshì yǎnghuà chéngdù jiào dī de; huòzhě biǎoshì shìwù de shùnxù hé shùliàng

    • 。

      Axit hypoclorơ là một loại axit.

    • 。

      Natri hypoclorit thường được dùng để tẩy trắng và khử trùng.

次
cì
thứ
BỘ THỦ⽋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu