/
欺
欺
khi
⽋bộ khiếm · 12 nétlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
3 nghĩa#37493
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 。
Anh ấy bắt nạt tôi.
- 貳动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
- 。
Anh ta đã lừa dối tình cảm của tôi.
- 參动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
- 。
Anh ta đã lừa dối tôi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
欺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 。
Anh ấy bắt nạt tôi.
- 貳动động từ
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
- 。
Anh ta đã lừa dối tình cảm của tôi.
- 參动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
- 。
Anh ta đã lừa dối tôi.
KẾT HỢP5 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ