Tới nội dung chính

欺

欺
qī
khi
⽋bộ khiếm · 12 nét

lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công

3 nghĩa#37493
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công

    • 。

      Anh ấy bắt nạt tôi.

  2. 貳动động từ

    lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó

    • 。

      Anh ta đã lừa dối tình cảm của tôi.

  3. 參动động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    • 。

      Anh ta đã lừa dối tôi.

欺
qī
khi
BỘ THỦ⽋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu