/
歆
歆
hâm
⽋bộ khiếm · 13 nétvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
2 nghĩa#45924
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
- 。
Cô ấy lộ ra vẻ mặt vui mừng.
- 貳动động từ
cảm xúc; cảm nhận; xúc động
- 。
Cô ấy ngưỡng mộ thành công của người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
歆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
- 。
Cô ấy lộ ra vẻ mặt vui mừng.
- 貳动động từ
cảm xúc; cảm nhận; xúc động
- 。
Cô ấy ngưỡng mộ thành công của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công