Tới nội dung chính

歓

歓
huān
hoan
⽋bộ khiếm · 15 nét

vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt(kế thừa)

    • ,!

      Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, ngày nào cũng vui!

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc(kế thừa)

  3. 參形tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy trông rất vui vẻ.

歓
huān
hoan
BỘ THỦ⽋
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu