Tới nội dung chính
⽊

mộc · cây

mù (mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

308 chữ
  • 楫jítiếp

    mái chèo (văn)

    13 nét

  • 楬jiékiệt

    cái chốt; cái nêm

    13 nét

  • 楯shǔnthuẫn

    kéo ra; rút ra

    13 nét

  • 楸qiūthu

    cây thù du; cây thu (Catalpa)

    13 nét

  • 楹yíngdoanh

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

    13 nét

  • 楻huáng

    thuyền lớn; thuyền chiến

    13 nét

  • 榀pǐn

    đơn vị đếm cho xà nhà và khung giàn

    13 nét

  • 概gàikhái

    đại khái; khái quát (dạng liên kết)

    13 nét

  • 榃tán

    bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng

    13 nét

  • 榄lǎnlãm

    quả ô liu (dạng kết hợp)

    13 nét

  • 榅wēnôn

    dùng trong từ "mộc qua" (quả quince)

    13 nét

  • 榆yúdu

    cây du (elm)

    13 nét

  • 榇chènsấn

    cây ngô đồng; quan tài (Sterculia platanifolia)

    13 nét

  • 榈lǘlư

    cây cọ

    13 nét

  • 榉jǔcử

    cây dẻ gai (Zelkova serrata)

    13 nét

  • 榾gǔcốt

    mẩu gỗ vụn; gốc cây khô

    13 nét

  • 槎chátra

    bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

    13 nét

  • 槐huáihoè

    cây hòe (Sophora japonica)

    13 nét

  • 枪qiāngthương

    súng; thương (vũ khí)

    HSK 5

    14 nét

  • 模mómô

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    14 nét

  • 槚jiǎgiả

    cây thôi (Catalpa); cây chè cổ (văn)

    14 nét

  • 荣róngvinh

    vinh quang; hào quang; rực rỡ

    14 nét

  • 榎jiǎgiả

    cây thường xanh (Celtis sinensis); cây mạy pấu

    14 nét

  • 榜bǎngbảng

    bảng thông báo; bảng niêm yết; bảng xếp hạng

    14 nét

  • 榭xiètạ

    đình; nhà lầu nhỏ

    14 nét

  • 㮸sòng

    biến thể của 送 [sòng]

    14 nét

  • 榕róngdung

    cây đa; cây si (Ficus microcarpa)

    14 nét

  • 榖gǔcốc

    cây dâu giấy (Broussonetia papyrifera)

    14 nét

  • 榛zhēntrăn

    cây phỉ (Corylus heterophylla)

    14 nét

  • 榠míng

    quả mộc qua (dùng trong từ "mộc qua")

    14 nét

  • 榡sùtó

    cây sồi răng cưa (Quercus dentata)

    14 nét

  • 榤jiékiệt

    cọc gà đậu; gốc cây cụt

    14 nét

  • 榥huǎnghoảng

    màn che; màn rủ; tấm màn

    14 nét

  • 榦gàncán

    thân cây

    14 nét

  • 榧fěiphỉ

    cây phỉ (Torreya nucifera)

    14 nét

  • 榨zhàtrá

    thúc giục; đốc thúc; giục

    HSK 7

    14 nét

  • 杩mà

    đầu giường; bên cạnh giường

    14 nét

  • 榫sǔnchuẩn

    mộng (ghép mộng); phần lồi của khớp mộng (trong nghề mộc)

    14 nét

  • 榰zhīchi

    đế cột; chân cột

    14 nét

  • 榱cuīsuy

    rui nhà; xà (văn)

    14 nét

  • 榴liúlựu

    cây lựu; quả lựu

    14 nét

  • 榷quècác

    cầu nhỏ; đòn gánh; thanh ngang

    14 nét

  • 榻tàtháp

    giường thấp; ghế dài

    14 nét

  • 榼kèkhạp

    cây Pusaetha scandens; cây khạp (Pusaetha scandens)

    14 nét

  • 桤qīkhi

    cây alder (cây tống quá sủi)

    14 nét

  • 槁gǎocảo

    khô héo; tàn tạ

    14 nét

  • 槃pánbàn

    đĩa; mâm; khay

    14 nét

  • 槊shuòsóc

    giáo dài; thương dài

    14 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 椴 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu