/
概
概
khái
⽊bộ mộc · 13 nétđại khái; khái quát (dạng liên kết)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đại khái; khái quát (dạng liên kết)
- 。
Bản tóm tắt này rất chính xác.
- 貳副trạng từ
nhất loạt; tuyệt đối; không có ngoại lệ
- 。
Không đổi trả.
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái (yếu tố kết hợp)
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
概
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đại khái; khái quát (dạng liên kết)
- 。
Bản tóm tắt này rất chính xác.
- 貳副trạng từ
nhất loạt; tuyệt đối; không có ngoại lệ
- 。
Không đổi trả.
- 參名danh từ
dáng vẻ; phong thái (yếu tố kết hợp)
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)