/
楸
楸
thu
⽊bộ mộc · 13 nétcây thù du; cây thu (Catalpa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thù du; cây thu (Catalpa)
- 。
Cây Catalpa là một loại cây đẹp.
- 貳名danh từ
cây thu (Mallotus japonicus)
- 。
Cây trâm là một loại cây thân gỗ rụng lá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
楸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây thù du; cây thu (Catalpa)
- 。
Cây Catalpa là một loại cây đẹp.
- 貳名danh từ
cây thu (Mallotus japonicus)
- 。
Cây trâm là một loại cây thân gỗ rụng lá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)