Tới nội dung chính

榷

榷
què
các
⽊bộ mộc · 14 nét

cầu nhỏ; đòn gánh; thanh ngang

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cầu nhỏ; đòn gánh; thanh ngang

    • 。

      Cây cầu này là một cây cầu các.

  2. 貳名danh từ

    thuế; đánh thuế; độc quyền buôn bán

    • ,。

      Thời xưa, qua cầu phải nộp thuế.

  3. 參名danh từ

    bằng sáng chế; đặc quyền; độc quyền

    • 。

      Lợi nhuận độc quyền của loại hàng hóa này rất lớn.

榷
què
các
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu