lǎn
lãm
bộ mộc · 13 nét

quả ô liu (dạng kết hợp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả ô liu (dạng kết hợp)

    • Tôi thích ăn ô liu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.