Tới nội dung chính

模

模
mó
mô
⽊bộ mộc · 14 nét

bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

4 nghĩa#22668
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

    • 。

      Anh ấy thích bắt chước giọng nói của người khác.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,?

      Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

  2. 貳名danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    • 。

      Mô hình này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu

    • 。

      Cái khuôn này rất đẹp.

  4. 肆名danh từ

    tiêu chuẩn quy cách; quy chuẩn

    • ,。

      Anh ấy là một tấm gương tốt, là hình mẫu của chúng tôi.

模
mó
mô
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu