榨
榨
trá
⽊bộ mộc · 14 nétthúc giục; đốc thúc; giục
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
- 。
Tôi thích ép nước trái cây.
- 貳动động từ
ép; vắt (lấy nước)
- 。
Tôi thích vắt nước ép trái cây.
- 參名danh từ
máy ép (nước, dầu...); ép; vắt
- 。
Cái máy ép trái cây này rất dễ dùng.
Đang tải…
榨
Phồn thể搾
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thúc giục; đốc thúc; giục
- 。
Tôi thích ép nước trái cây.
- 貳动động từ
ép; vắt (lấy nước)
- 。
Tôi thích vắt nước ép trái cây.
- 參名danh từ
máy ép (nước, dầu...); ép; vắt
- 。
Cái máy ép trái cây này rất dễ dùng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)