荣
荣
vinh
⾋bộ thảo · 9 nétvinh quang; hào quang; rực rỡ
4 nghĩa#28225
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vinh quang; hào quang; rực rỡ
- 。
Đây là vinh dự của anh ấy.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
- !
Chúc bạn kinh doanh phát đạt!
- 參名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
- 。
Đây là vinh dự của tôi.
- 肆名danh từ
họ Dung
Đang tải…
荣
Phồn thể榮
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vinh quang; hào quang; rực rỡ
- 。
Đây là vinh dự của anh ấy.
- 貳形tính từ
tràn đầy sức sống; hừng hực; bừng bừng
- !
Chúc bạn kinh doanh phát đạt!
- 參名danh từ
tín nghĩa; trung tín và nghĩa khí
- 。
Đây là vinh dự của tôi.
- 肆名danh từ
họ Dung
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)