sòng
bộ mộc · 14 nét

gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng(kế thừa)

    把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang

    • Tôi đưa bạn về nhà.

  2. động từ

    tặng; biếu; đưa tiễn(kế thừa)

    把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng

    • Tôi tặng bạn một món quà.

  3. động từ

    tiễn (ai đó); đưa tiễn(kế thừa)

    陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié

    • Tôi đi tiễn anh ấy.

  4. động từ

    tiễn; hộ tống; đưa đi cùng(kế thừa)

    陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.