㮸
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng(kế thừa)
中把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang
- 。
Tôi đưa bạn về nhà.
- 貳动động từ
tặng; biếu; đưa tiễn(kế thừa)
中把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
- 參动động từ
tiễn (ai đó); đưa tiễn(kế thừa)
中陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié
- 。
Tôi đi tiễn anh ấy.
- 肆动động từ
tiễn; hộ tống; đưa đi cùng(kế thừa)
中陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng(kế thừa)
中把东西交给别人或传送到某个地方bǎ dōngxi jiāogěi biérén huòzhe chuánsòng dào mǒuige dìfang
- 。
Tôi đưa bạn về nhà.
- 貳动động từ
tặng; biếu; đưa tiễn(kế thừa)
中把东西给别人;赠送bǎ dōngxi gěi biérén; zènghuāng
- 。
Tôi tặng bạn một món quà.
- 參动động từ
tiễn (ai đó); đưa tiễn(kế thừa)
中陪着某人去某地,表示告别péizhe mǒurén qù mǒudì、biǎoshì gàobié
- 。
Tôi đi tiễn anh ấy.
- 肆动động từ
tiễn; hộ tống; đưa đi cùng(kế thừa)
中陪伴某人一起去某个地方péibàn mǒurén yìqǐ qù mǒuge dìfang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)