qiāng
thương
bộ mộc · 8 nét

súng; cây súng; thương (vũ khí)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#496Lượng từ 把 / 支 / 杆 / 条 / 枝
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; cây súng; thương (vũ khí)

    一种能射出子弹的武器yī zhǒng néng shè chū zǐ dàn de wǔ qì

    • Anh ấy đang cầm một khẩu súng trên tay.

  2. danh từ

    súng (súng trường, súng lục, v.v.); giáo, thương (vũ khí cổ)

    一种用来射击的武器;长管状的枪;yī zhǒng yònglái shè jī de wǔ qì;cháng guǎn zhuàng de qiāng;

    • Anh ấy có một khẩu súng.

  3. danh từ

    súng; giáo; thương

    长的尖锐武器,用来刺或投掷cháng de jiāngruì wǔqì, yòngláі cì huò tóuzhì

    • Anh ấy cầm một cây giáo trong tay.

  4. lượng từ

    khẩu (đơn vị đếm phát súng)

    计算枪炮射击次数的单位jìsuàn qiāngpào shèjī cìshù de dānwèi

  5. động từ

    súng; giáo; thi hộ; thay người khác thi

    代替别人参加考试或比赛dàitì biérén cānjiā kǎoshì huò bǐsài

    • Anh ấy đã giúp tôi thi hộ.

  6. danh từ

    vũ khí giáo; giáo (vũ khí)

    长木杆顶端有尖刀的武器cháng mùgǎn dǐngduān yǒu jiānhuà de wǔqì

  7. động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    用手或物体敲打;敲击yòng shǒu huò wùtǐ qiāoda; qiāojī

    • Anh ấy đã đánh tôi một cái.

  8. danh từ

    họ Cường

    一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.