chá
tra
bộ mộc · 13 nét

bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bè (làm bằng tre hoặc gỗ)

    • Anh ấy đi bằng bè.

  2. động từ

    chặt cây; bè (mảng)

    • Anh ấy dùng rìu đốn cây.

  3. động từ

    đẽo; chặt

    • Anh ấy dùng rìu đẽo gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.