bǎng
bảng
bộ mộc · 14 nét

bảng thông báo; bảng niêm yết; bảng xếp hạng

3 nghĩa#43751
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảng thông báo; bảng niêm yết; bảng xếp hạng

    • Xin hãy xem tên trên bảng thông báo.

  2. danh từ

    bảng (danh sách thi đỗ được niêm yết công khai); bảng vàng

    • Anh ấy đã thi đậu.

  3. danh từ

    danh sách; bản danh sách

    • Xin hãy viết tên của bạn lên bảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.