Tới nội dung chính

榎

榎
jiǎ
giả
⽊bộ mộc · 14 nét

cây thường xanh (Celtis sinensis); cây mạy pấu

2 nghĩa#33473
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây thường xanh (Celtis sinensis); cây mạy pấu

    • 。

      Cây giáp là một loại cây bụi thường xanh.

  2. 貳名danh từ

    cây thị (Celtis sinensis)

    • 。

      Cây giả là một loại cây phổ biến.

榎
jiǎ
giả
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu