tháp
bộ mộc · 14 nét

giường thấp; ghế dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường thấp; ghế dài

    • Anh ấy nằm trên ghế dài nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.