huái
hoè
bộ mộc · 13 nét

cây hòe (Sophora japonica)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hòe (Sophora japonica)

    • Cây hoè là một loại cây đẹp.

  2. danh từ

    cây hòe (Sophora japonica)

    • Cây hoè này rất cao lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.