Tới nội dung chính

槁

槁
gǎo
cảo
⽊bộ mộc · 14 nét

khô cạn; cạn kiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khô cạn; cạn kiệt

    • 。

      Cái cây này đã khô héo rồi.

槁
gǎo
cảo
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu