Tới nội dung chính

榫

榫
sǔn
chuẩn
⽊bộ mộc · 14 nét

mộng (ghép mộng); phần lồi của khớp mộng (trong nghề mộc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mộng (ghép mộng); phần lồi của khớp mộng (trong nghề mộc)

    • 。

      Cái mộng này rất chắc chắn.

榫
sǔn
chuẩn
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu