Tới nội dung chính

槊

槊
shuò
sóc
⽊bộ mộc · 14 nét

giáo dài; thương dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giáo dài; thương dài

    • ,。

      Anh ấy cầm trường sóc, dũng cảm chiến đấu.

槊
shuò
sóc
BỘ THỦ⽊
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu