Tới nội dung chính
⾦

kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

87 chữ
  • 钉dīngđinh

    đinh (cái đinh); đóng đinh

    HSK 7

    7 nét

  • 针zhēnchâm

    cái kim; mũi kim; kim tiêm

    HSK 4

    7 nét

  • 钊zhāochiêu

    khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

    7 nét

  • 钋pōbộc

    nguyên tố polonium (Po)

    7 nét

  • 钌liǎoliễu

    rutheni (hóa học)

    7 nét

  • 金jīnkim

    vàng; kim loại; họ Kim

    HSK 3

    8 nét

  • 钓diàođiếu

    câu cá; câu (bằng cần câu)

    8 nét

  • 钍tǔthổ

    nguyên tố thori (Th)

    8 nét

  • 钎qiānthiên

    mũi khoan đá; choòng khoan

    8 nét

  • 钏chuànxuyến

    băng tay; phù hiệu tay áo

    8 nét

  • 钐shānsam

    nguyên tố samari (Sm)

    8 nét

  • 钑sàtáp

    (văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ

    8 nét

  • 钒fánphàm

    vanađi (hóa học)

    8 nét

  • 钔ménmôn

    nguyên tố mendelevium (hóa học)

    8 nét

  • 钕nǚnục

    neodymium (Nd), nguyên tố hóa học số 60

    8 nét

  • 钖yángdương

    đồ trang trí trên đầu ngựa (yên cương)

    8 nét

  • 钗chāithoa

    trâm cài tóc; thoa

    8 nét

  • 𨰿xì

    (cổ) sừng kim loại gắn vào khiên ngựa hoặc trục xe ngựa

    8 nét

  • 钩gōucâu

    móc; câu; cái móc

    HSK 7

    9 nét

  • 钟zhōngchung

    chuông (lớn)

    HSK 3

    9 nét

  • 钮niǔnữu

    nút áo

    9 nét

  • 钡bèibối

    bari (Ba, nguyên tố hóa học)

    9 nét

  • 钢gāngcương

    thép; sắt thép

    HSK 7

    9 nét

  • 钚bùbất

    plutonium (hóa học)

    9 nét

  • 钠nànột

    natri (hóa học)

    9 nét

  • 钝dùnđộn

    cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng

    9 nét

  • 钛tàithái

    titan (hoá học)

    9 nét

  • 钞chāosao

    money

    9 nét

  • 钦qīnkhâm

    kính phục; khâm phục

    9 nét

  • 钆gáca

    gadolinium (Gd), nguyên tố hóa học số 64

    9 nét

  • 钇yǐất

    nguyên tố yttri (Y)

    9 nét

  • 钘xínghình

    bình rượu cổ dài

    9 nét

  • 钙gàicái

    canxi (hóa học)

    HSK 7

    9 nét

  • 钜jùcự

    (văn) sắt cứng; lớn lao

    9 nét

  • 钣bǎnbản

    tấm kim loại

    9 nét

  • 钤qiánkiềm

    chốt cửa; khóa cửa; (cũng dùng như) đóng dấu (con dấu)

    9 nét

  • 钥yuèthược

    bí quyết; mẹo; bí kíp

    9 nét

  • 钧jūnquân

    đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại

    9 nét

  • 钨wūô

    vonfram (hóa học)

    9 nét

  • 钪kàngkháng

    nguyên tố scandi (Sc)

    9 nét

  • 钫fāngphương

    nguyên tố francium (Fr, số nguyên tử 87)

    9 nét

  • 钬huǒhoả

    holmi (Ho, nguyên tố hóa học)

    9 nét

  • 钭tǒuđẩu

    bình rượu; họ Đẩu

    9 nét

  • 钯bǎbả

    palađi (Pd)

    9 nét

  • 𫓧fūphu

    (văn) dao thái cỏ; dao chặt thức ăn gia súc

    9 nét

  • 𬬭lún

    kim loại (tên một nguyên tố kim loại)

    9 nét

  • 𬬮chǎng

    sắc bén; nhọn bén

    9 nét

  • 钱qiántiền

    tiền

    HSK 1

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 铍 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu