Tới nội dung chính

钝

钝
dùn
độn
⾦bộ kim · 9 nét

ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

2 nghĩa#35433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    • 。

      Anh ấy rất đần độn.

  2. 貳形tính từ

    cứng đầu; bướng bỉnh; (của thức ăn) dai, cứng

    • 。

      Con dao này rất cùn.

钝
dùn
độn
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu