Tới nội dung chính

钧

钧
jūn
quân
⾦bộ kim · 9 nét

đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    đơn vị trọng lượng bằng 30 cân (khoảng 15 kg); (văn) nặng nề; trọng đại

    • 。

      Một quân bằng ba mươi cân.

  2. 貳形tính từ

    vĩ đại; lớn lao

  3. 參代đại từ

    (kính ngữ) của ngài; của quý ngài

钧
jūn
quân
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu