钩
móc; cái câu; móc câu
NGHĨA
- 壹名danh từ
móc; cái câu; móc câu
中弯曲的金属或其他物体,用来挂东西或捕捉东西wānqū de jīnshǔ huò qítā wùtǐ, yònglái guà dōngxi huò bǔzhuō dōngxi
- 。
Lưỡi câu rất sắc.
- 貳动động từ
móc; câu; cái móc
中用弯曲的东西拉住或取出东西yòng wānqū de dōngxi lāzhù huò qǔchū dōngxi
- 。
Anh ấy dùng lưỡi câu để móc cá.
- 參动động từ
móc; câu; cái móc
中用钩子织布或毛线的手工技艺yòng gōuzi zhī bù huò máoxiàn de shǒugōng jìshu
- 。
Cô ấy thích móc áo len.
- 肆名danh từ
dấu tích; dấu kiểm; móc câu
中用笔画出的标记符号,表示同意或完成yòng bǐ huà chū de biāojì fúhào, biǎoshì tóngyì huò wánchéng
- 。
Xin hãy đánh dấu tích vào ô vuông.
- 伍动động từ
khâu; móc; đan; (n.) móc câu; cái câu
中用针和线把布连接起来yòng zhēn hé xiàn bǎ bù liánjiē qǐlai
- 。
Cô ấy biết may quần áo.
- 陸名danh từ
móc cửa sổ; cái chốt cửa
中用来关闭或固定窗户的金属装置yònglái guānbì huò gùdìng chuānghu de jīnshǔ zhuāngzhì
- 。
Trên cửa sổ có một cái móc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
móc; cái câu; móc câu
中弯曲的金属或其他物体,用来挂东西或捕捉东西wānqū de jīnshǔ huò qítā wùtǐ, yònglái guà dōngxi huò bǔzhuō dōngxi
- 。
Lưỡi câu rất sắc.
- 貳动động từ
móc; câu; cái móc
中用弯曲的东西拉住或取出东西yòng wānqū de dōngxi lāzhù huò qǔchū dōngxi
- 。
Anh ấy dùng lưỡi câu để móc cá.
- 參动động từ
móc; câu; cái móc
中用钩子织布或毛线的手工技艺yòng gōuzi zhī bù huò máoxiàn de shǒugōng jìshu
- 。
Cô ấy thích móc áo len.
- 肆名danh từ
dấu tích; dấu kiểm; móc câu
中用笔画出的标记符号,表示同意或完成yòng bǐ huà chū de biāojì fúhào, biǎoshì tóngyì huò wánchéng
- 。
Xin hãy đánh dấu tích vào ô vuông.
- 伍动động từ
khâu; móc; đan; (n.) móc câu; cái câu
中用针和线把布连接起来yòng zhēn hé xiàn bǎ bù liánjiē qǐlai
- 。
Cô ấy biết may quần áo.
- 陸名danh từ
móc cửa sổ; cái chốt cửa
中用来关闭或固定窗户的金属装置yònglái guānbì huò gùdìng chuānghu de jīnshǔ zhuāngzhì
- 。
Trên cửa sổ có một cái móc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo
- 钻zuānkhoan; đục; xuyên qua; chui qua