Tới nội dung chính

钩

钩
gōu
câu
⾦bộ kim · 9 nét

móc; cái câu; móc câu

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#3954
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    móc; cái câu; móc câu

    中弯曲的金属或其他物体,用来挂东西或捕捉东西wānqū de jīnshǔ huò qítā wùtǐ, yònglái guà dōngxi huò bǔzhuō dōngxi

    • 。

      Lưỡi câu rất sắc.

  2. 貳动động từ

    móc; câu; cái móc

    中用弯曲的东西拉住或取出东西yòng wānqū de dōngxi lāzhù huò qǔchū dōngxi

    • 。

      Anh ấy dùng lưỡi câu để móc cá.

  3. 參动động từ

    móc; câu; cái móc

    中用钩子织布或毛线的手工技艺yòng gōuzi zhī bù huò máoxiàn de shǒugōng jìshu

    • 。

      Cô ấy thích móc áo len.

  4. 肆名danh từ

    dấu tích; dấu kiểm; móc câu

    中用笔画出的标记符号,表示同意或完成yòng bǐ huà chū de biāojì fúhào, biǎoshì tóngyì huò wánchéng

    • 。

      Xin hãy đánh dấu tích vào ô vuông.

  5. 伍动động từ

    khâu; móc; đan; (n.) móc câu; cái câu

    中用针和线把布连接起来yòng zhēn hé xiàn bǎ bù liánjiē qǐlai

    • 。

      Cô ấy biết may quần áo.

  6. 陸名danh từ

    móc cửa sổ; cái chốt cửa

    中用来关闭或固定窗户的金属装置yònglái guānbì huò gùdìng chuānghu de jīnshǔ zhuāngzhì

    • 。

      Trên cửa sổ có một cái móc.

钩
gōu
câu
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu