Tới nội dung chính

金

金
jīn
kim
⾦bộ kim · 8 nét

vàng; kim loại; họ Kim

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#1377
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vàng; kim loại; họ Kim

    中贵重的黄色金属,用来做珠宝、钱币等guìzhòng de huángsè jīnshǔ, yònglái zuò zhūbǎo, qiánbì děng

    • 。

      Đây là vàng.

  2. 貳名danh từ

    vàng; kim loại; tiền; họ Kim

    中贵重的黄色金属;也指钱guìzhòng de huángsè jīnshǔ;yě zhǐ qián

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền.

  3. 參名danh từ

    kim loại (quý); vàng

    中贵重的金属,黄色,可以做首饰或钱币guìzhòng de jīnshǔ、huángsè、kěyǐ zuò shǒushì huò qiánbì

    • 。

      Vàng là một loại kim loại.

  4. 肆名danh từ

    vàng (Au)

    中一种贵金属,黄色,很值钱yī zhǒng guìjīnshǔ, huángsè, hěn zhíqián

    • 。

      Vàng là một kim loại quý.

  5. 伍形tính từ

    vàng; bằng vàng; màu vàng; kim (họ tên)

    中颜色像黄金的;贵重的金属yánsè xiàng huángjīn de;guìzhòng de jīnshǔ

    • 。

      Mái tóc vàng rất đẹp.

  6. 陸形tính từ

    vàng; kim loại; (bóng) quý giá, được kính trọng cao

    中很值钱、很重要的hěn zhíqián、hěn zhòngyào de

    • 。

      Anh ấy là một huấn luyện viên vàng.

  7. 柒名danh từ

    họ Kim

  8. 捌名danh từ

    họ Kim (Hàn Quốc)

    中韩国常见的人名姓氏hánguó chángjiàn de rénmíng xìngshì

  9. 玖名danh từ

    triều Kim (1115–1234)

    中十二世纪到十三世纪的一个古代王朝,由女真人建立shí'èr shìjì dào shísān shìjì de yī ge gǔdài wángcháo, yóu nǚzhēnrén jiànlì

    • 。

      Nhà Kim là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  10. 拾名danh từ

    một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音

    中古代乐器,用金属制成,敲击发声gǔdài yuèqì, yòng jīnshǔ zhìchéng, qiāojī fāshēng

    • 。

      Kim là một trong bát âm.

金
jīn
kim
BỘ THỦ⾦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu