金
vàng; kim loại; họ Kim
NGHĨA
- 壹名danh từ
vàng; kim loại; họ Kim
中贵重的黄色金属,用来做珠宝、钱币等guìzhòng de huángsè jīnshǔ, yònglái zuò zhūbǎo, qiánbì děng
- 。
Đây là vàng.
- 貳名danh từ
vàng; kim loại; tiền; họ Kim
中贵重的黄色金属;也指钱guìzhòng de huángsè jīnshǔ;yě zhǐ qián
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參名danh từ
kim loại (quý); vàng
中贵重的金属,黄色,可以做首饰或钱币guìzhòng de jīnshǔ、huángsè、kěyǐ zuò shǒushì huò qiánbì
- 。
Vàng là một loại kim loại.
- 肆名danh từ
vàng (Au)
中一种贵金属,黄色,很值钱yī zhǒng guìjīnshǔ, huángsè, hěn zhíqián
- 。
Vàng là một kim loại quý.
- 伍形tính từ
vàng; bằng vàng; màu vàng; kim (họ tên)
中颜色像黄金的;贵重的金属yánsè xiàng huángjīn de;guìzhòng de jīnshǔ
- 。
Mái tóc vàng rất đẹp.
- 陸形tính từ
vàng; kim loại; (bóng) quý giá, được kính trọng cao
中很值钱、很重要的hěn zhíqián、hěn zhòngyào de
- 。
Anh ấy là một huấn luyện viên vàng.
- 柒名danh từ
họ Kim
- 捌名danh từ
họ Kim (Hàn Quốc)
中韩国常见的人名姓氏hánguó chángjiàn de rénmíng xìngshì
- 玖名danh từ
triều Kim (1115–1234)
中十二世纪到十三世纪的一个古代王朝,由女真人建立shí'èr shìjì dào shísān shìjì de yī ge gǔdài wángcháo, yóu nǚzhēnrén jiànlì
- 。
Nhà Kim là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
- 拾名danh từ
một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音
中古代乐器,用金属制成,敲击发声gǔdài yuèqì, yòng jīnshǔ zhìchéng, qiāojī fāshēng
- 。
Kim là một trong bát âm.
NGHĨA
- 壹名danh từ
vàng; kim loại; họ Kim
中贵重的黄色金属,用来做珠宝、钱币等guìzhòng de huángsè jīnshǔ, yònglái zuò zhūbǎo, qiánbì děng
- 。
Đây là vàng.
- 貳名danh từ
vàng; kim loại; tiền; họ Kim
中贵重的黄色金属;也指钱guìzhòng de huángsè jīnshǔ;yě zhǐ qián
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 參名danh từ
kim loại (quý); vàng
中贵重的金属,黄色,可以做首饰或钱币guìzhòng de jīnshǔ、huángsè、kěyǐ zuò shǒushì huò qiánbì
- 。
Vàng là một loại kim loại.
- 肆名danh từ
vàng (Au)
中一种贵金属,黄色,很值钱yī zhǒng guìjīnshǔ, huángsè, hěn zhíqián
- 。
Vàng là một kim loại quý.
- 伍形tính từ
vàng; bằng vàng; màu vàng; kim (họ tên)
中颜色像黄金的;贵重的金属yánsè xiàng huángjīn de;guìzhòng de jīnshǔ
- 。
Mái tóc vàng rất đẹp.
- 陸形tính từ
vàng; kim loại; (bóng) quý giá, được kính trọng cao
中很值钱、很重要的hěn zhíqián、hěn zhòngyào de
- 。
Anh ấy là một huấn luyện viên vàng.
- 柒名danh từ
họ Kim
- 捌名danh từ
họ Kim (Hàn Quốc)
中韩国常见的人名姓氏hánguó chángjiàn de rénmíng xìngshì
- 玖名danh từ
triều Kim (1115–1234)
中十二世纪到十三世纪的一个古代王朝,由女真人建立shí'èr shìjì dào shísān shìjì de yī ge gǔdài wángcháo, yóu nǚzhēnrén jiànlì
- 。
Nhà Kim là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.
- 拾名danh từ
một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音
中古代乐器,用金属制成,敲击发声gǔdài yuèqì, yòng jīnshǔ zhìchéng, qiāojī fāshēng
- 。
Kim là một trong bát âm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo
- 钻zuānkhoan; đục; xuyên qua; chui qua