gāng
cương
bộ kim · 9 nét

thép; sắt thép

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17758
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thép; sắt thép

    • Cái này làm bằng thép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.