dīng
đinh
bộ kim · 7 nét

đinh (cái đinh); đóng đinh

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5139
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đinh (cái đinh); đóng đinh

    用金属制成、尖端可插入物体的小棒yòng jīnshǔ zhìchéng、jiānduān kě chārù wùtǐ de xiǎo bàng

    • Cái đinh này rất sắc.

  2. động từ

    theo; đi theo

    紧紧跟随在后面jǐnjǐn gēnsuì zài hòumiàn

    • Anh ấy cứ bám theo tôi.

  3. động từ

    thúc ép; bám sát (ai đó phải làm gì)

    催促某人做某事;坚持不放地要求cuīcù mǒurén zuò mǒushì; jiānchí búfàng de yāoqiú

    • Anh ấy cứ bám lấy tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.