qián
kiềm
bộ kim · 9 nét

chốt cửa; khóa cửa; (cũng dùng như) đóng dấu (con dấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt cửa; khóa cửa; (cũng dùng như) đóng dấu (con dấu)

    • Cái chốt cửa bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; dấu

    • Cái ấn này là của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.