zhēn
châm
bộ kim · 7 nét

kim; ghim; mũi kim; châm (kim tiêm)

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#9180Lượng từ 支 / 根
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim; ghim; mũi kim; châm (kim tiêm)

    细长的金属工具,用来缝衣服或扎东西xìcháng de jīnshǔ gōngjù, yòng lái féng yīfu huò zhā dōngxi

    • Cây kim này rất mảnh.

  2. danh từ

    mũi tiêm; kim tiêm; cây kim

    用来打针的细长金属工具yònglái dǎ zhēn de xìcháng jīnshǔ gōngjù

    • Tôi sợ tiêm.

  3. danh từ

    mũi khâu; mũi kim; kim khâu

    用针线缝制的一个孔或印记yòng zhēn xiàn féngzhì de yī gè kǒng huò yìnjì

    • Cây kim này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.