Tới nội dung chính

钥

钥
yuè
thược
⾦bộ kim · 9 nét

bí quyết; mẹo; bí kíp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bí quyết; mẹo; bí kíp

    • 。

      Tôi đã để chìa khóa trên bàn rồi.

  2. 貳名danh từ

    chìa khóa

钥
yuè
thược
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu