qián
tiền
bộ kim · 10 nét

tiền; đồng tiền

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#198Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền; đồng tiền

    用来交换物品的金属或纸制品yòng lái jiāohuàn wùpǐn de jīnshǔ huò zhǐzhì pǐn

    • Tôi không có tiền.

    • Cô ấy bỏ tiền lẻ vào heo đất.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không cần tiền.

    • Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.

    • Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.

  2. danh từ

    tiền (bạc)

    用来买卖东西的东西;金钱yònglái mǎimài dōngxi de dōngxi;jīnqián

    • Cô ấy gửi toàn bộ tiền kiếm được vào ngân hàng.

  3. lượng từ

    đơn vị trọng lượng, một phần mười lạng 兩|两[liang3]

    重量单位,等于十分之一两zhòngliàng dānyuán, děngyú shí fēnzhī yī liǎng

    • Một tiền bằng mười phân.

    • Thỏi bạc cổ này nặng khoảng ba chỉ.

  4. danh từ

    họ Tiền

    中国姓氏,钱姓的人zhōngguó xìngshì、qiánxìng de rén

    • Thầy Tiền là giáo viên được yêu thích nhất ở trường chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại, tiền)BỘ
  • tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.