Tới nội dung chính

钱

钱
qián
tiền
⾦bộ kim · 10 nét

tiền

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#198Lượng từ 笔
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    tiền

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi không cần tiền.

    • 。

      Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.

    • 。

      Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.

  2. 貳名danh từ

    tiền; đồng tiền

    中用来交换物品的金属或纸制品yòng lái jiāohuàn wùpǐn de jīnshǔ huò zhǐzhì pǐn

    • 。

      Tôi không có tiền.

    • 。

      Cô ấy bỏ tiền lẻ vào heo đất.

  3. 參名danh từ

    tiền (bạc)

    中用来买卖东西的东西;金钱yònglái mǎimài dōngxi de dōngxi;jīnqián

    • 。

      Cô ấy gửi toàn bộ tiền kiếm được vào ngân hàng.

  4. 肆量lượng từ

    đơn vị trọng lượng, một phần mười lạng 兩|两[liang3]

    中重量单位,等于十分之一两zhòngliàng dānyuán, děngyú shí fēnzhī yī liǎng

    • 。

      Một tiền bằng mười phân.

    • 。

      Thỏi bạc cổ này nặng khoảng ba chỉ.

  5. 伍名danh từ

    họ Tiền

    中中国姓氏,钱姓的人zhōngguó xìngshì、qiánxìng de rén

    • 。

      Thầy Tiền là giáo viên được yêu thích nhất ở trường chúng tôi.

钱
qián
tiền
BỘ THỦ⾦
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu