/
钮
钮
nữu
⾦bộ kim · 9 nétnút áo
2 nghĩa#6610
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nút áo
中衣服上用来扣合的小圆形物品yīfu shàng yòngláI zuǒ hèhé de xiǎo yuánxíng wùpǐn
- 。
Cúc áo này bị rơi rồi.
- 貳名danh từ
họ Nữu
中姓氏,中文人名的一种xìngshì、zhōngwén rénmíng de yī zhǒng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
钮
Phồn thể鈕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nút áo
中衣服上用来扣合的小圆形物品yīfu shàng yòngláI zuǒ hèhé de xiǎo yuánxíng wùpǐn
- 。
Cúc áo này bị rơi rồi.
- 貳名danh từ
họ Nữu
中姓氏,中文人名的一种xìngshì、zhōngwén rénmíng de yī zhǒng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钻zuānkhoan; đục; xuyên qua; chui qua