Tới nội dung chính

钮

钮
niǔ
nữu
⾦bộ kim · 9 nét

nút áo

2 nghĩa#6610
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nút áo

    中衣服上用来扣合的小圆形物品yīfu shàng yòngláI zuǒ hèhé de xiǎo yuánxíng wùpǐn

    • 。

      Cúc áo này bị rơi rồi.

  2. 貳名danh từ

    họ Nữu

    中姓氏,中文人名的一种xìngshì、zhōngwén rénmíng de yī zhǒng

钮
niǔ
nữu
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu