Tới nội dung chính
⾦

kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

310 chữ
  • 银yínngân

    bạc; ngân (màu bạc)

    HSK 3

    11 nét

  • 钓diàođiếu

    câu cá; câu (bằng cần câu)

    11 nét

  • 铐kàokhảo

    còng; xiềng xích

    11 nét

  • 铬gècác

    crom (hóa học)

    11 nét

  • 铲chǎnsản

    xúc; xẻng; cào bằng

    HSK 7

    11 nét

  • 铜tóngđồng

    đồng (Cu)

    HSK 7

    11 nét

  • 铝lǚlữ

    nhôm (Al)

    HSK 7

    11 nét

  • 钐shānsam

    nguyên tố samari (Sm)

    11 nét

  • 钏chuànxuyến

    băng tay; phù hiệu tay áo

    11 nét

  • 钒fánphàm

    vanađi (hóa học)

    11 nét

  • 𨰿xì

    (cổ) sừng kim loại gắn vào khiên ngựa hoặc trục xe ngựa

    11 nét

  • 钗chāithoa

    trâm cài tóc; thoa

    11 nét

  • 钍tǔthổ

    nguyên tố thori (Th)

    11 nét

  • 釸xī

    nguyên tố silic (Si)

    11 nét

  • 钕nǚnục

    neodymium (Nd), nguyên tố hóa học số 60

    11 nét

  • 钎qiānthiên

    mũi khoan đá; choòng khoan

    11 nét

  • 钑sàtáp

    (văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ

    11 nét

  • 铏xínghình

    nồi canh; vạc nấu súp

    11 nét

  • 铑lǎolão

    rhodium (Rh), nguyên tố hóa học số 45

    11 nét

  • 铒ěrnhĩ

    erbium (Er), nguyên tố hóa học số 68

    11 nét

  • 铓mángmang

    mũi nhọn; sắc bén; (bóng) tài năng nổi bật

    11 nét

  • 铔yàá

    amoni (cũ)

    11 nét

  • 铕yǒuhữu

    europi (Eu, nguyên tố hóa học)

    11 nét

  • 铖chéng

    dùng trong tên người

    11 nét

  • 铗jiákìm

    kẹp; cái kìm (dùng bên bếp lửa)

    11 nét

  • 铘yéda

    tên thanh kiếm (dùng trong từ "Mạc Da")

    11 nét

  • 铙náonao

    chũm chọe lớn; não bạt

    11 nét

  • 铚zhìchí

    lưỡi hái; cái liềm

    11 nét

  • 铛dāngđang

    tiếng keng; tiếng loảng xoảng

    11 nét

  • 铞diàođiếu

    móc nhỏ; vòng khuyên nhỏ

    11 nét

  • 铟yīnnhân

    nguyên tố indi (In)

    11 nét

  • 铠kǎikhải

    áo giáp; giáp trụ

    11 nét

  • 铡zhátrát

    dao chém (loại dao lưỡi lớn có cán đòn bẩy); chặt bằng dao chém

    11 nét

  • 铢zhūthù

    đơn vị đo lường cổ (bằng 1/24 lượng, khoảng 2–3 gam)

    11 nét

  • 铣xǐtiển

    phay (gia công cơ khí); phay milling

    11 nét

  • 铤tǐngthính

    mũi tên lớn; (văn) liều lĩnh mạo hiểm

    11 nét

  • 铥diūđâu

    nguyên tố thulium (Tm, số nguyên tử 69)

    11 nét

  • 铦xiāntiêm

    mũi lao bắt cá; vũ khí nhọn để đâm cá

    11 nét

  • 铧huáhoa

    lưỡi cày

    11 nét

  • 铨quánthuyên

    ước tính; tính toán

    11 nét

  • 铩shāsát

    (cũ) giáo; lao

    11 nét

  • 铪hācáp

    hafni (Hf), nguyên tố hóa học số 72

    11 nét

  • 铫diàođiệu

    cái chảo có cán dài

    11 nét

  • 铭míngminh

    khắc; ghi nhớ sâu sắc

    11 nét

  • 铮zhēngtranh

    tiếng kim loại va chạm; keng keng

    11 nét

  • 铯sèsắc

    xêzi (Cs), nguyên tố hóa học số 55

    11 nét

  • 铰jiǎogiảo

    cắt bằng kéo; kéo cắt

    11 nét

  • 铱yīy

    iridium (hóa học)

    11 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 锯 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu