/
钑
钑
táp
⾦bộ kim · 8 nét(văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ
- 貳动động từ
(văn) khảm; nạm (vàng bạc)
- 參动động từ
khắc hoa; chạm trổ
钑
táp
⾦bộ kim · 8 nétnguyên tố germani (cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tố germani (cũ)
钑
Phồn thể鈒
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) cây kích nhỏ cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc nông cụ
- 貳动động từ
(văn) khảm; nạm (vàng bạc)
- 參动động từ
khắc hoa; chạm trổ
钑
Phồn thể鈒
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tố germani (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo