Tới nội dung chính

钊

钊
zhāo
chiêu
⾦bộ kim · 7 nét

khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi

    • 。

      Anh ấy khuyến khích tôi học tập chăm chỉ.

  2. 貳动động từ

    cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải

  3. 參动động từ

    cố gắng; nỗ lực

    • 。

      Anh ấy dùng đục để đục gỗ.

钊
zhāo
chiêu
BỘ THỦ⾦
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu