diào
điếu
bộ kim · 8 nét

câu cá; câu (bằng cần câu)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#13159
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    câu cá; câu (bằng cần câu)

    用钩和线在水里捕鱼yòng gōu hé xiàn zài shuǐ lǐ bǔ yú

    • Tôi thích đi câu cá ở bờ sông.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.