/
钓
钓
điếu
⾦bộ kim · 8 nétcâu cá; câu (bằng cần câu)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#13159
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
câu cá; câu (bằng cần câu)
中用钩和线在水里捕鱼yòng gōu hé xiàn zài shuǐ lǐ bǔ yú
- 。
Tôi thích đi câu cá ở bờ sông.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
钓
Phồn thể釣
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
câu cá; câu (bằng cần câu)
中用钩和线在水里捕鱼yòng gōu hé xiàn zài shuǐ lǐ bǔ yú
- 。
Tôi thích đi câu cá ở bờ sông.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo