Tới nội dung chính

钏

钏
chuàn
xuyến
⾦bộ kim · 8 nét

băng tay; phù hiệu tay áo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    băng tay; phù hiệu tay áo

    • 。

      Cô ấy đeo một chiếc xuyến vàng.

  2. 貳名danh từ

    vòng tay; xuyến

    • 。

      Cô ấy đeo một chiếc vòng tay vàng.

  3. 參名danh từ

    họ Xuyến

钏
chuàn
xuyến
BỘ THỦ⾦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu