/
钞
钞
sao
⾦bộ kim · 9 néttiền giấy; tiền mặt
2 nghĩa#40194
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy; tiền mặt
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
- 貳名danh từ
money
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
钞
Phồn thể鈔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền giấy; tiền mặt
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.
- 貳名danh từ
money
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo