Tới nội dung chính

钞

钞
chāo
sao
⾦bộ kim · 9 nét

tiền giấy; tiền mặt

2 nghĩa#40194
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiền giấy; tiền mặt

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền giấy.

  2. 貳名danh từ

    money

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền.

钞
chāo
sao
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu