/
钯
钯
bả
⾦bộ kim · 9 nétpalađi (Pd)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
palađi (Pd)
- 。
Paladi là một kim loại quý hiếm.
- 貳名danh từ
palađi (nguyên tố Pd)
钯
ba
⾦bộ kim · 9 nétcái bừa; cái cào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bừa; cái cào(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.
- 貳动động từ
cào đất; bừa đất(kế thừa)
- 。
Nông dân dùng bừa để bừa đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
钯
Phồn thể鈀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
palađi (Pd)
- 。
Paladi là một kim loại quý hiếm.
- 貳名danh từ
palađi (nguyên tố Pd)
钯
Phồn thể鈀
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái bừa; cái cào(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng cái bừa để bừa đất.
- 貳动động từ
cào đất; bừa đất(kế thừa)
- 。
Nông dân dùng bừa để bừa đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo