Tới nội dung chính
⾋

thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

201 chữ
  • 荞qiáokiều

    cây kiều mạch; mạch đen

    9 nét

  • 荟huìhội

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên

    9 nét

  • 荠jìtề

    cây tề (rau tề thái)

    9 nét

  • 荤hūnhuân

    thức ăn mặn (thịt, cá); rau có mùi nồng (hành, tỏi); (khẩu) chuyện tục

    9 nét

  • 荨qiánkiền

    dùng trong 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]

    9 nét

  • 荩jìntẫn

    cỏ Arthraxon ciliare

    9 nét

  • 荪sūntôn

    cỏ thơm

    9 nét

  • 荫yīnấm

    bóng mát (của cây); bóng râm

    9 nét

  • 荬mǎi

    rau diếp (dùng trong tên gọi các loại rau diếp dại)

    9 nét

  • 荭hónghồng

    cây rau dệu (dùng trong tên gọi cây rau dệu)

    9 nét

  • 荮zhòu

    bọc bằng rơm (phương ngữ)

    9 nét

  • 莒jǔcử

    cây khoai môn (tên gọi cũ)

    9 nét

  • 莚yándiên

    chiếu tre; chiếu cói

    9 nét

  • 莛tíngđình

    thân cây cỏ; cuống cây

    9 nét

  • 莫mòmạc

    đừng; chớ (văn)

    10 nét

  • 莎shāsa

    châu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)

    10 nét

  • 莉lìlị

    hoa nhài (dùng trong từ "hoa nhài")

    10 nét

  • 莱láilai

    cây rau muối; cỏ dại (cây dền, rau muối, v.v.)

    10 nét

  • 华huáhoa

    lộng lẫy; hoa lệ; rực rỡ

    10 nét

  • 荷héhà

    hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    10 nét

  • 获huòhoạch

    (văn) bắt; bắt được; thu được

    HSK 4

    10 nét

  • 庄zhuāngtrang

    làng; trang trại; nghiêm trang

    10 nét

  • 莲liánliên

    hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    10 nét

  • 刍chúsô

    cắt cỏ; cỏ (khô)

    10 nét

  • 茝chǎisải

    cây thơm (cổ), có thể là cây bạch chỉ (Angelica dahurica)

    10 nét

  • 荥xínghuỳnh

    dùng trong địa danh Huỳnh Dương (thuộc Hà Nam)

    10 nét

  • 荧yínghuỳnh

    ánh sáng lờ mờ; le lói

    10 nét

  • 荵rěn

    cây polemonium (Polemonium)

    10 nét

  • 荸bíbột

    củ năn (dùng trong từ "củ năn")

    10 nét

  • 荻díđịch

    cây lau (Miscanthus sacchariflorus)

    10 nét

  • 荼túđồ

    cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo

    10 nét

  • 荽suītuy

    rau mùi; ngò rí (Coriandrum sativum)

    10 nét

  • 莅lìlị

    đến dự (chức năng chính thức); (văn) giá lâm

    10 nét

  • 莆púbồ

    dùng trong địa danh Bồ Điền (thuộc Phúc Kiến)

    10 nét

  • 莓méimôi

    quả mọng (thường dùng trong từ ghép, ví dụ: dâu tây, mâm xôi)

    10 nét

  • 莔méngmanh

    cây bối mẫu vòng (Fritillaria verticillata)

    10 nét

  • 莕xìng

    cây rau ngổ ao; cây thủy thảo hoa vàng (Nymphoides peltatum)

    10 nét

  • 莘shēnsân

    dài; nhiều (chỉ cỏ mọc dài và rậm)

    10 nét

  • 莙jūnquân

    cây thủy sinh (một loài)

    10 nét

  • 莜yóu

    cây yến mạch trần (một loại ngũ cốc)

    10 nét

  • 莝cuòtoả

    thái nhỏ rơm rạ cho gia súc ăn

    10 nét

  • 莞guǎnquản

    huyện; quận (đơn vị hành chính)

    10 nét

  • 莠yǒudửu

    cỏ dại; cỏ tắc (Setaria viridis)

    10 nét

  • 莦shāo

    cỏ dại; cỏ rừng

    10 nét

  • 莨lànglang

    cây lang (Scopolia japonica Maxim.)

    10 nét

  • 莩fúphu

    màng lót bên trong thân cây rỗng

    10 nét

  • 莪énga

    cây nga truật (Curcuma zedoaria), loại thân rễ tương tự nghệ

    10 nét

  • 莭jié

    đốt; mắt; tiết; dịp

    10 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 茊 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⾋ thảo — Bộ thủ 140 | OtterDict